逝
セイ/ゆ.く・い.く
Kanji thứ 862 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
departed; die
từ trần, qua đời
Số nét
10
Bộ n
⻌
bộ sước
Cấu trúc
⿺⻌折
Cách đọc
- On’yomi
- セイ
- Kun’yomi
- ゆ.く・い.く
Gợi nhớ
Một bước đi bị ngắt quãng – là sự ra đi của người đã khuất.
Từ ví dụ
逝く いく
to pass away / die
qua đời
逝去 せいきょ
death / passing
sự ra đi
夭逝 ようせい
early death (premature)
chết yểu