少し
すこし
Romaji: sukoshi
Từ thứ 550 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
small quantity; little; few; something / little while / short distance
một chút; một ít
Câu ví dụ
少し休みましょう。
すこしやすみましょう。
Chúng ta hãy nghỉ ngơi một chút nhé.
すこし
Romaji: sukoshi
Từ thứ 550 trong tổng 1000 của N5
small quantity; little; few; something / little while / short distance
một chút; một ít
少し休みましょう。
すこしやすみましょう。
Chúng ta hãy nghỉ ngơi một chút nhé.