NihonGyanNihonGyan
Cấp độTìm trình độĐề cũThẻ từ vựngMở khóa đề thi
Tải app
← Toàn bộ từ vựng N5

ときどき

ときどき

Romaji: tokidoki

Từ thứ 555 trong tổng 1000 của N5

Nghĩa

sometimes

thỉnh thoảng

Câu ví dụ

ときどき外で食べます。

ときどきそとでたべます。

Tôi thỉnh thoảng ăn ngoài.

Từ trướcTừ sau

Từ vựng N5 khác

N5 Từ vựng · Trang 3 / 4Blueprint ngữ phápKho KanjiXem ngữ pháp và kanji N5
NihonGyan© 2026 NihonGyan bởi Kizunaa Global Education.
Mở khóa đề thiRiêng tưĐiều khoảnLiên hệ