ときどき
ときどき
Romaji: tokidoki
Từ thứ 555 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
sometimes
thỉnh thoảng
Câu ví dụ
ときどき外で食べます。
ときどきそとでたべます。
Tôi thỉnh thoảng ăn ngoài.
ときどき
Romaji: tokidoki
Từ thứ 555 trong tổng 1000 của N5
sometimes
thỉnh thoảng
ときどき外で食べます。
ときどきそとでたべます。
Tôi thỉnh thoảng ăn ngoài.