まだ
まだ
Romaji: mada
Từ thứ 560 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
still; not yet
vẫn; chưa
Câu ví dụ
まだ宿題が終わりません。
まだしゅくだいがおわりません。
Tôi vẫn chưa làm xong bài tập về nhà.
まだ
Romaji: mada
Từ thứ 560 trong tổng 1000 của N5
still; not yet
vẫn; chưa
まだ宿題が終わりません。
まだしゅくだいがおわりません。
Tôi vẫn chưa làm xong bài tập về nhà.