真

シン/ま

Kanji thứ 58 trong tổng 170 của N4

Nghĩa

True / real

Thật / Sự thật

Số nét

10

Bộ n

目

mục

Cấu trúc

⿱十具

Cách đọc

On’yomi
シン
Kun’yomi
ま

Gợi nhớ

Một công cụ giữ nội dung thuần túy, chân thật thẳng thắn.

Từ ví dụ

  • 写真 しゃしん

    Photograph

    Ảnh

  • 真面目 まじめ

    Serious / Honest

    Nghiêm túc

  • 真ん中 まんなか

    Center / Middle

    Trung tâm

Kanji N4 khác