写真
しゃしん
Romaji: shashin
Từ thứ 625 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
photograph; photo; picture; snapshot; snap / movie
bức ảnh
Câu ví dụ
富士山の写真を撮りました。
ふじさんのしゃしんをとりました。
Tôi đã chụp ảnh núi Phú Sĩ.
しゃしん
Romaji: shashin
Từ thứ 625 trong tổng 1000 của N5
photograph; photo; picture; snapshot; snap / movie
bức ảnh
富士山の写真を撮りました。
ふじさんのしゃしんをとりました。
Tôi đã chụp ảnh núi Phú Sĩ.