育
イク/そだ-つ・そだ-てる・はぐく-む
Kanji thứ 193 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Bring up / Raise / Educate
Nuôi dưỡng / Giáo dục
Số nét
8
Bộ n
月
mặt trăng
Cấu trúc
⿱𠫓月
Cách đọc
- On’yomi
- イク
- Kun’yomi
- そだ-つ・そだ-てる・はぐく-む
Gợi nhớ
Đứa trẻ lớn lên khỏe mạnh về thể chất.
Từ ví dụ
育てる そだてる
To raise / bring up
Nuôi dưỡng / Nuôi nấng
教育 きょういく
Education
Giáo dục
体育 たいいく
Physical education / PE
Giáo dục thể chất