働
ドウ/はたら-く
Kanji thứ 194 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Work / Labor
Làm việc / Lao động
Số nét
13
Bộ n
亻
nhân
Cấu trúc
⿰亻動
Cách đọc
- On’yomi
- ドウ
- Kun’yomi
- はたら-く
Gợi nhớ
Một người đang chuyển động để làm việc tay chân.
Từ ví dụ
働く はたらく
To work
Làm việc
労働 ろうどう
Manual labor
Lao động chân tay
共働き ともばたらき
Dual income couple
Vợ chồng cùng đi làm