争
ソウ/あらそ-う
Kanji thứ 182 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Contend / fight / dispute
Tranh cãi / Đấu tranh / Tranh chấp
Số nét
6
Bộ n
亅
móc câu
Cấu trúc
⿱𠂊肀
Cách đọc
- On’yomi
- ソウ
- Kun’yomi
- あらそ-う
Gợi nhớ
Đôi tay đang tranh giành một món đồ.
Từ ví dụ
争う あらそう
To contend / dispute
Tranh cãi / Đấu tranh
戦争 せんそう
War
Chiến tranh
競争 きょうそう
Competition
Cạnh tranh