末
マツ・バツ/すえ
Kanji thứ 258 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
End / tip
Cuối / Đầu mút
Số nét
5
Bộ n
木
mộc
Cấu trúc
⿻一木
Cách đọc
- On’yomi
- マツ・バツ
- Kun’yomi
- すえ
Gợi nhớ
Cành cây vươn ra đến tận cùng phía trên.
Từ ví dụ
週末 しゅうまつ
Weekend
Cuối tuần
年末 ねんまつ
End of year
Cuối năm
結末 けつまつ
End / Outcome
Kết thúc / Kết cục