果

カ/は-たす・は-てる・は-たして

Kanji thứ 103 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Fruit / Result / Fulfill

Quả / Kết quả

Số nét

8

Bộ n

木

mộc

Cấu trúc

⿻田木

Cách đọc

On’yomi
カ
Kun’yomi
は-たす・は-てる・は-たして

Gợi nhớ

Trái cây mọc trên ngọn cây.

Từ ví dụ

  • 果物 くだもの

    Fruit

    Trái cây

  • 結果 けっか

    Result / Outcome

    Kết quả

  • 果たす はたす

    To accomplish / fulfill

    Hoàn thành / Thực hiện

Kanji N3 khác