構
コウ/かま-う・かま-える
Kanji thứ 141 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Posture / Structure / Mind
Tư thế / Cấu trúc / Tâm thế
Số nét
14
Bộ n
木
mộc
Cấu trúc
⿰木冓
Cách đọc
- On’yomi
- コウ
- Kun’yomi
- かま-う・かま-える
Gợi nhớ
Các dầm gỗ được xây dựng cùng nhau tạo thành tư thế.
Từ ví dụ
構わない かまわない
Doesn't matter / No problem
Không sao / Không vấn đề
構成 こうせい
Composition / Structure
Cấu tạo / Cấu trúc
構造 こうぞう
Structure / Architecture
Cấu trúc / Kiến trúc