木
モク・ボク/き・こ
Kanji thứ 46 trong tổng 80 của N5
Nghĩa
Tree / wood
Cây
Số nét
4
Bộ n
木
mộc
Cấu trúc
⿻十人
Cách đọc
- On’yomi
- モク・ボク
- Kun’yomi
- き・こ
Gợi nhớ
Một cái cây với thân và cành vươn lên trên, rễ đâm xuống dưới.
Từ ví dụ
木曜日 もくようび
Thursday
Thứ năm
木材 もくざい
Lumber / timber
Gỗ; vật liệu gỗ
大木 たいぼく
Large tree
Cây đại thụ