格

カク・コウ

Kanji thứ 151 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Status / Rank / Capacity

Địa vị / Cấp bậc

Số nét

10

Bộ n

木

cây

Cấu trúc

⿰木各

Cách đọc

On’yomi
カク・コウ

Gợi nhớ

Các cành cây vươn đến từng độ cao thể hiện cấp bậc, địa vị.

Từ ví dụ

  • 合格 ごうかく

    Passing an exam / Success

    Đậu kỳ thi

  • 性格 せいかく

    Personality / Character

    Tính cách

  • 価格 かかく

    Price / Value

    Giá cả

Kanji N3 khác