暗

アン/くら-い・くら-む

Kanji thứ 321 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Darkness / Dark / Gloomy

Tối tăm / Ám muội

Số nét

13

Bộ n

日

nhật

Cấu trúc

⿰日音

Cách đọc

On’yomi
アン
Kun’yomi
くら-い・くら-む

Gợi nhớ

Mặt trời bị chặn lại khiến âm thanh vang vọng trong bóng tối.

Từ ví dụ

  • 暗い くらい

    Dark / Gloomy

    Tối / U ám

  • 暗記 あんき

    Memorization

    Ghi nhớ

  • 真っ暗 まっくら

    Pitch dark

    Tối đen như mực

Kanji N3 khác