師
シ
Kanji thứ 160 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Expert / Master / Teacher
Chuyên gia / Bậc thầy / Giáo viên
Số nét
10
Bộ n
巾
khăn
Cấu trúc
⿰𠂤帀
Cách đọc
- On’yomi
- シ
Gợi nhớ
Một bậc thầy quân đội đưa ra hướng dẫn từ trên đồi.
Từ ví dụ
教師 きょうし
Teacher / Instructor
Giáo viên
医師 いし
Doctor / Physician
Bác sĩ
看護師 かんごし
Nurse
Y tá