困

コン/こま-る

Kanji thứ 273 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Trouble / Quandary / Distress

Rắc rối / Khó khăn

Số nét

7

Bộ n

囗

vi

Cấu trúc

⿴囗木

Cách đọc

On’yomi
コン
Kun’yomi
こま-る

Gợi nhớ

Một cái cây bị mắc kẹt bên trong một cái khung đang gặp rắc rối.

Từ ví dụ

  • 困る こまる

    To be in trouble

    Gặp rắc rối

  • 困難 こんなん

    Difficulty / Hardship

    Khó khăn / Gian khổ

  • 困惑 こんわく

    Perplexity / Confusion

    Sự bối rối / Hoang mang

Kanji N3 khác