怒
ド/いか-る・おこ-る
Kanji thứ 278 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Angry / Rage
Tức giận / Cơn thịnh nộ
Số nét
9
Bộ n
心
tâm
Cấu trúc
⿱奴心
Cách đọc
- On’yomi
- ド
- Kun’yomi
- いか-る・おこ-る
Gợi nhớ
Khi cảm giác oán giận cháy trong tim một người nô lệ, sự tức giận bùng phát.
Từ ví dụ
怒る おこる
To get angry
Nổi giận
怒り いかり
Anger / Wrath
Sự tức giận
喜怒哀楽 きどあいらく
Human emotions
Cảm xúc con người