路

ロ/じ・みち

Kanji thứ 268 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Path / Route / Road

Đường / Lộ trình / Con đường

Số nét

13

Bộ n

�

túc

Cấu trúc

⿰𧾷各

Cách đọc

On’yomi
ロ
Kun’yomi
じ・みち

Gợi nhớ

Đôi chân bước đi dọc theo mỗi con đường.

Từ ví dụ

  • 道路 どうろ

    Road / Highway

    Đường bộ

  • 線路 せんろ

    Railway track

    Đường ray

  • 進路 しんろ

    Course / Future path

    Hướng đi / Con đường tương lai

Kanji N3 khác