亡

ボウ・モウ/な-くなる

Kanji thứ 276 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Deceased / die

Người đã khuất / Cái chết

Số nét

3

Bộ n

亠

đầu

Cấu trúc

⿻亠乚

Cách đọc

On’yomi
ボウ・モウ
Kun’yomi
な-くなる

Gợi nhớ

Một người biến mất dưới chiếc mũ.

Từ ví dụ

  • 亡くなる なくなる

    To pass away

    Qua đời

  • 死亡 しぼう

    Death

    Cái chết

  • 亡命 ぼうめい

    Exile

    Lưu vong

Kanji N3 khác