誰

スイ/だれ・たれ

Kanji thứ 284 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Who / Someone

Ai

Số nét

15

Bộ n

言

ngôn

Cấu trúc

⿰言隹

Cách đọc

On’yomi
スイ
Kun’yomi
だれ・たれ

Gợi nhớ

Lời nói hỏi chú chim xem ai đang ở đó.

Từ ví dụ

  • 誰 だれ

    Who

    Ai

  • 誰か だれか

    Someone / Somebody

    Ai đó

  • 誰でも だれでも

    Anyone / Everyone

    Bất kỳ ai

Kanji N3 khác