豊

ホウ・ブ/ゆた(か)

Kanji thứ 238 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

abundant; plentiful; rich

phong phú; dồi dào

Số nét

13

Bộ n

豆

đậu

Cấu trúc

⿱曲豆

Cách đọc

On’yomi
ホウ・ブ
Kun’yomi
ゆた(か)

Gợi nhớ

Chiếc trống chứa đầy đậu tượng trưng cho sự dồi dào, phong phú.

Từ ví dụ

  • 豊富 ほうふ

    abundant; rich

    phong phú

  • 豊か ゆたか

    rich; abundant; affluent

    phong phú

  • 豊富な ほうふな

    abundant; rich

    phong phú

Kanji N2 khác