池
チ/いけ
Kanji thứ 236 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
Pond; cistern; pool; reservoir
ao; hồ
Số nét
6
Bộ n
氵
nước
Cấu trúc
⿰氵也
Cách đọc
- On’yomi
- チ
- Kun’yomi
- いけ
Gợi nhớ
Nước đọng lại trên cánh đồng tạo thành một cái ao.
Từ ví dụ
池 いけ
pond
ao
電池 でんち
battery
pin
貯水池 ちょすいち
reservoir
hồ chứa nước