朝

チョウ/あさ

Kanji thứ 98 trong tổng 170 của N4

Nghĩa

Morning

Sáng

Số nét

12

Bộ n

月

nguyệt

Cấu trúc

⿰𠦝月

Cách đọc

On’yomi
チョウ
Kun’yomi
あさ

Gợi nhớ

Mặt trời mọc trên cỏ khi mặt trăng dần mờ vào buổi sáng.

Từ ví dụ

  • 朝 あさ

    Morning

    Sáng

  • 毎朝 まいあさ

    Every morning

    Mỗi sáng

  • 朝食 ちょうしょく

    Breakfast

    Bữa sáng

Kanji N4 khác