改
カイ/あらた(める)・あらた(まる)
Kanji thứ 46 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
reform; change
cải cách; thay đổi
Số nét
7
Bộ n
攵
đánh khẽ
Cấu trúc
⿰己攵
Cách đọc
- On’yomi
- カイ
- Kun’yomi
- あらた(める)・あらた(まる)
Gợi nhớ
Tự đánh vào bản thân để cải cách và thay đổi chính mình.
Từ ví dụ
改訂 かいてい
revision; amendment
sửa đổi; đính chính
改善 かいぜん
improvement; reform
cải thiện; cải cách
改良 かいりょう
improvement
cải tiến; cải thiện