里

リ/さと

Kanji thứ 105 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

village; mile

làng; dặm

Số nét

7

Bộ n

里

lý

Cấu trúc

⿱田土

Cách đọc

On’yomi
リ
Kun’yomi
さと

Gợi nhớ

Một cánh đồng với đất hình thành nên một ngôi làng.

Từ ví dụ

  • 郷里 きょうり

    hometown; native place

    quê hương

  • 里 さと

    village; home town

    làng quê

  • 里程 りてい

    mileage; distance

    quãng đường

Kanji N2 khác