辺
ヘン/あた.り・ほと.り・べ
Kanji thứ 57 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
Environs; boundary; border; vicinity
vùng lân cận; biên giới; xung quanh
Số nét
5
Bộ n
⻌
bước đi
Cấu trúc
⿺⻌刀
Cách đọc
- On’yomi
- ヘン
- Kun’yomi
- あた.り・ほと.り・べ
Gợi nhớ
Con đường đi dọc theo cạnh bên - vùng phụ cận.
Từ ví dụ
辺 へん
area; vicinity
vùng; khu vực
辺り あたり
on the bank of
gần; phía gần
周辺 しゅうへん
surroundings; periphery
vùng ngoại vi; xung quanh