NihonGyanNihonGyan
Cấp độTìm trình độĐề cũThẻ từ vựngMở khóa đề thi
Tải app
← Toàn bộ từ vựng N5

辺

へん

Romaji: Hen

Từ thứ 958 trong tổng 1000 của N5

Nghĩa

area; vicinity; region / side; edge / circumstances

vùng này

Câu ví dụ

この辺にコンビニがありますか。

この へんに コンビニが ありますか。

Có cửa hàng tiện lợi nào ở quanh đây không?

Từ trướcTừ sau

Từ vựng N5 khác

N5 Từ vựng · Trang 4 / 4Blueprint ngữ phápKho KanjiXem ngữ pháp và kanji N5
NihonGyan© 2026 NihonGyan bởi Kizunaa Global Education.
Mở khóa đề thiRiêng tưĐiều khoảnLiên hệ