辺
へん
Romaji: Hen
Từ thứ 958 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
area; vicinity; region / side; edge / circumstances
vùng này
Câu ví dụ
この辺にコンビニがありますか。
この へんに コンビニが ありますか。
Có cửa hàng tiện lợi nào ở quanh đây không?
へん
Romaji: Hen
Từ thứ 958 trong tổng 1000 của N5
area; vicinity; region / side; edge / circumstances
vùng này
この辺にコンビニがありますか。
この へんに コンビニが ありますか。
Có cửa hàng tiện lợi nào ở quanh đây không?