農
ノウ
Kanji thứ 144 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
agriculture; farming
nông nghiệp; trồng trọt
Số nét
13
Bộ n
辰
thần
Cấu trúc
⿱曲辰
Cách đọc
- On’yomi
- ノウ
Gợi nhớ
Canh tác trên một cánh đồng cong là nông nghiệp.
Từ ví dụ
農薬 のうやく
pesticide
thuốc trừ sâu
農家 のうか
farmer; farm household
nông dân
農産物 のうさんぶつ
agricultural products
nông sản