超

チョウ/こ(える)・こ(す)

Kanji thứ 51 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

exceed; surpass

vượt quá; vượt lên

Số nét

12

Bộ n

走

tẩu

Cấu trúc

⿺走召

Cách đọc

On’yomi
チョウ
Kun’yomi
こ(える)・こ(す)

Gợi nhớ

Đi bộ qua một lời triệu tập để vượt quá giới hạn.

Từ ví dụ

  • 超音波 ちょうおんぱ

    ultrasound

    siêu âm

  • 超高層 ちょうこうそう

    skyscraper; super high-rise

    tòa nhà chọc trời

  • 超える こえる

    to exceed; to surpass

    vượt quá

Kanji N2 khác