腕

ワン/うで

Kanji thứ 132 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

arm; ability; skill

cánh tay; khả năng; kỹ năng

Số nét

12

Bộ n

月

nhục

Cấu trúc

⿰月宛

Cách đọc

On’yomi
ワン
Kun’yomi
うで

Gợi nhớ

Thịt kết hợp với ký hiệu đặc trưng cho cánh tay, thể hiện kỹ năng của một người.

Từ ví dụ

  • 手腕 しゅわん

    ability; skill; competence

    kỹ năng

  • 腕時計 うでどけい

    wristwatch

    đồng hồ đeo tay

  • 手腕家 しゅわんか

    able person; skillful person

    người có năng lực

Kanji N2 khác