浅

セン/あさ(い)

Kanji thứ 309 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

shallow; slight

nông, cạn

Số nét

9

Bộ n

氵

thủy

Cấu trúc

⿰氵㦮

Cách đọc

On’yomi
セン
Kun’yomi
あさ(い)

Gợi nhớ

Nước trong một chiếc bình cạn đựng được một chút ít.

Từ ví dụ

  • 浅い あさい

    shallow

    nông, cạn

  • 深浅 しんせん

    depth; shallowness

    độ sâu nông

  • 浅海 せんかい

    shallow sea

    biển nông

Kanji N2 khác