氷
ヒョウ/こおり・ひ
Kanji thứ 224 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
ice
băng đá
Số nét
5
Bộ n
水
thủy
Cấu trúc
⿻水丶
Cách đọc
- On’yomi
- ヒョウ
- Kun’yomi
- こおり・ひ
Gợi nhớ
Nước đông lại thành băng giá.
Từ ví dụ
氷河 ひょうが
glacier
sông băng
氷山 ひょうざん
iceberg
tảng băng trôi
氷 こおり
ice
băng đá