黄
オウ/き
Kanji thứ 225 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
yellow
màu vàng
Số nét
11
Bộ n
黄
hoàng
Cấu trúc
⿳龷由八
Cách đọc
- On’yomi
- オウ
- Kun’yomi
- き
Gợi nhớ
Lửa từ bếp phát ra ánh sáng vàng rực.
Từ ví dụ
黄色 きいろ
yellow
màu vàng
黄昏 たそがれ
dusk; twilight
chạng vạng
硫黄 いおう
sulfur
lưu huỳnh