斬

ザン/き(る)

Kanji thứ 332 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

behead; slaughter; cut

chém; cắt

Số nét

11

Bộ n

斤

Cái rìu

Cấu trúc

⿰車斤

Cách đọc

On’yomi
ザン
Kun’yomi
き(る)

Gợi nhớ

Một cái trục và một cái rìu dùng để chém và chặt đầu.

Từ ví dụ

  • 斬る きる

    to behead; cut down

    chém; cắt đứt

  • 斬新 ざんしん

    novel; original

    mới lạ; độc đáo

  • 斬首 ざんしゅ

    beheading

    chặt đầu

Kanji N2 khác