快

カイ/こころよ(い)

Kanji thứ 227 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

pleasant; fast; comfortable

dễ chịu; thoải mái

Số nét

7

Bộ n

忄

tâm

Cấu trúc

⿰忄夬

Cách đọc

On’yomi
カイ
Kun’yomi
こころよ(い)

Gợi nhớ

Trái tim cảm thấy thoải mái và vui vẻ với quyết định đúng đắn.

Từ ví dụ

  • 快晴 かいせい

    fine, clear weather

    thời tiết đẹp

  • 快感 かいかん

    pleasant sensation

    cảm giác dễ chịu

  • 不快 ふかい

    discomfort

    khó chịu

Kanji N2 khác