律

リツ・リチ・レツ

Kanji thứ 231 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

Rhythm; law; regulation; gauge; control

quy luật; luật lệ

Số nét

9

Bộ n

彳

bước chân

Cấu trúc

⿰彳聿

Cách đọc

On’yomi
リツ・リチ・レツ

Gợi nhớ

Bước đi nhịp nhàng cùng nhiều bàn tay là quy luật vận hành nhịp điệu.

Từ ví dụ

  • 規律 きりつ

    discipline; order

    kỷ luật

  • 法律 ほうりつ

    law

    pháp luật

  • 法律 ほうりつ

    law

    pháp luật

Kanji N2 khác