庁
チョウ
Kanji thứ 288 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
government office; hall
cơ quan chính phủ
Số nét
5
Bộ n
广
nghiễm
Cấu trúc
⿸广丁
Cách đọc
- On’yomi
- チョウ
Gợi nhớ
Một nơi trú ẩn có hình dạng như tờ phiếu bàn dùng cho văn phòng chính phủ.
Từ ví dụ
気象庁 きしょうちょう
Meteorological Agency
Cục khí tượng
検察庁 けんさつちょう
public prosecutor's office
viện kiểm sát
庁 ちょう
government office
cơ quan chính phủ