乳

ニュウ/ちち・ち

Kanji thứ 239 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

Milk; breasts

sữa

Số nét

8

Bộ n

乚

khuất khúc

Cấu trúc

⿰⿱⺤子乚

Cách đọc

On’yomi
ニュウ
Kun’yomi
ちち・ち

Gợi nhớ

Một người mẹ đang bế con gắn liền với hình ảnh cho con bú sữa.

Từ ví dụ

  • 授乳 じゅにゅう

    breastfeeding

    cho bú

  • 牛乳 ぎゅうにゅう

    milk

    sữa bò

  • 乳幼児 にゅうようじ

    infants and young children

    trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ

Kanji N2 khác