妖

ヨウ/あや.しい・なま.めく・わざわ.い

Kanji thứ 313 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

attractive; bewitching; calamity

quyến rũ, ma quái

Số nét

7

Bộ n

女

nữ

Cấu trúc

⿰女夭

Cách đọc

On’yomi
ヨウ
Kun’yomi
あや.しい・なま.めく・わざわ.い

Gợi nhớ

Một người phụ nữ vô tư trở nên quyến rũ kỳ lạ.

Từ ví dụ

  • 妖怪 ようかい

    apparition / monster

    yêu quái

  • 妖気 ようき

    eerie atmosphere

    bầu không khí kỳ quái

  • 妖艶 ようえん

    bewitching charm

    vẻ đẹp quyến rũ

Kanji N1 khác