誉
ヨ/ほま.れ・ほ.める
Kanji thứ 344 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
reputation; praise; honor; glory
danh tiếng; vinh dự
Số nét
13
Bộ n
言
ngôn
Cấu trúc
⿱兴言
Cách đọc
- On’yomi
- ヨ
- Kun’yomi
- ほま.れ・ほ.める
Gợi nhớ
Những lời mang lại niềm vui tạo nên vinh dự và danh tiếng.
Từ ví dụ
名誉 めいよ
honor / reputation
danh dự
栄誉 えいよ
glory / honor
vinh dự
誉れ ほまれ
glory / fame
vinh quang