遂
スイ/と.げる・つい.に
Kanji thứ 386 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
consummate; accomplish; attain; commit (suicide)
hoàn thành; thực hiện
Số nét
12
Bộ n
⻌
sước
Cấu trúc
⿺⻌㒸
Cách đọc
- On’yomi
- スイ
- Kun’yomi
- と.げる・つい.に
Gợi nhớ
Một chú heo đi bộ cuối cùng cũng hoàn thành mục tiêu.
Từ ví dụ
遂に ついに
finally; at last
cuối cùng
遂行 すいこう
accomplishment; execution
thực hiện
完遂 かんすい
accomplishment; fulfillment
hoàn tất