稲
トウ・テ/いね・いな-
Kanji thứ 454 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
rice plant
cây lúa
Số nét
14
Bộ n
禾
hòa
Cấu trúc
⿰禾⿱⺤旧
Cách đọc
- On’yomi
- トウ・テ
- Kun’yomi
- いね・いな-
Gợi nhớ
Loại ngũ cốc lớn phát triển thành cây lúa.
Từ ví dụ
稲 いね
rice plant
cây lúa
稲作 いなさく
rice farming
trồng lúa
稲妻 いなずま
lightning
tia chớp