匠

ショウ/たくみ

Kanji thứ 446 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

artisan; workman; carpenter

nghệ nhân; thợ thủ công

Số nét

6

Bộ n

匚

phương

Cấu trúc

⿷匚斤

Cách đọc

On’yomi
ショウ
Kun’yomi
たくみ

Gợi nhớ

Một người thợ thủ công đang làm việc trong chiếc hộp với một cái rìu.

Từ ví dụ

  • 匠 たくみ

    artisan / craftsman

    nghệ nhân; thợ thủ công

  • 芸匠 げいしょう

    master artisan

    bậc thầy nghệ thuật

  • 木匠 もくしょう

    carpenter

    thợ mộc

Kanji N1 khác