遇

グウ/あ.う

Kanji thứ 459 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

meet; encounter; interview; treat; entertain

gặp gỡ; tiếp đón; đối xử

Số nét

12

Bộ n

⻌

sước

Cấu trúc

⿺⻌禺

Cách đọc

On’yomi
グウ
Kun’yomi
あ.う

Gợi nhớ

Một con rùa đang đi bộ gặp gỡ và hội ngộ.

Từ ví dụ

  • 待遇 たいぐう

    treatment / compensation

    đối đãi; đãi ngộ

  • 優遇 ゆうぐう

    favorable treatment

    đối xử ưu đãi

  • 冷遇 れいぐう

    cold treatment

    đối xử lạnh nhạt

Kanji N1 khác