熊
ユウ/くま
Kanji thứ 448 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
bear
con gấu
Số nét
14
Bộ n
灬
hỏa
Cấu trúc
⿱能灬
Cách đọc
- On’yomi
- ユウ
- Kun’yomi
- くま
Gợi nhớ
Khả năng và ngọn lửa lang thang như một con gấu.
Từ ví dụ
熊 くま
bear
con gấu
熊肉 くまにく
bear meat
thịt gấu
熊本 くまもと
Kumamoto (pref.)
Kumamoto (địa danh)