鑑

カン/かんが.みる・かがみ

Kanji thứ 460 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

specimen; take warning from; learn from

mẫu vật; rút kinh nghiệm

Số nét

23

Bộ n

金

kim

Cấu trúc

⿰金監

Cách đọc

On’yomi
カン
Kun’yomi
かんが.みる・かがみ

Gợi nhớ

Kim loại và người giám sát tạo thành một mẫu vật.

Từ ví dụ

  • 鑑賞 かんしょう

    appreciation

    thưởng thức

  • 印鑑 いんかん

    personal seal

    con dấu cá nhân

  • 鑑定 かんてい

    appraisal / expertise

    thẩm định

Kanji N1 khác