盟
メイ
Kanji thứ 317 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
alliance; oath
liên minh, hiệp ước
Số nét
13
Bộ n
皿
mãnh
Cấu trúc
⿱明皿
Cách đọc
- On’yomi
- メイ
Gợi nhớ
Trăng và ánh sáng hợp lại tạo thành liên minh.
Từ ví dụ
同盟 どうめい
alliance
liên minh
加盟 かめい
joining, accession
gia nhập
同盟国 どうめいこく
allied nation
quốc gia đồng minh