益
エキ・ヤク/ま.す
Kanji thứ 225 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
benefit; gain; profit; advantage
lợi ích, lãi
Số nét
10
Bộ n
皿
bộ Mãnh
Cấu trúc
⿳䒑八皿
Cách đọc
- On’yomi
- エキ・ヤク
- Kun’yomi
- ま.す
Gợi nhớ
Một thùng đầy ắp đem lại lợi ích và lợi nhuận.
Từ ví dụ
利益 りえき
profit
lợi nhuận
損益 そんえき
profit and loss
lãi lỗ
収益 しゅうえき
earnings; revenue
thu nhập, doanh thu