斎

サイ/とき・つつし.む・ものいみ・い.む・いわ.う・いつ.く

Kanji thứ 392 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

purification; Buddhist food; room; worship; avoid

tẩy trần; ăn chay

Số nét

11

Bộ n

文

bộ Văn

Cấu trúc

⿵齐示

Cách đọc

On’yomi
サイ
Kun’yomi
とき・つつし.む・ものいみ・い.む・いわ.う・いつ.く

Gợi nhớ

Một khuôn mẫu được đặt trên bàn để thanh tẩy.

Từ ví dụ

  • 斎 さい

    purification / room

    sự thanh tịnh

  • 斎場 さいじょう

    funeral hall

    nhà tang lễ

  • 書斎 しょさい

    study (room)

    phòng đọc sách

Kanji N1 khác